韋編三絕

wéi biān sān jué vi biên tam tuyệt

Hán Việt: vi biên tam tuyệt · Pinyin: wéi biān sān jué

Tổng quan

nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần | nghĩa bóng: học tập chăm chỉ

Cấu tạo: (vi) + (biên) + (tam) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần | nghĩa bóng: học tập chăm chỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韦编:用熟牛皮绳把竹简编联起来;三:概数,表示多次;绝:断。编连竹简的皮绳断了三次。比喻读书勤奋。
  • Tân Hoa Tự Điển 编缀简策的皮绳断了多次。语出《史记·孔子世家》孔子读《易》,韦编三绝”◇比喻学习勤奋,刻苦用功。
  • Tân Hoa Tự Điển 韦编用熟牛皮绳把竹简编联起来;三概数,表示多次;绝断。编连竹简的皮绳断了三次。比喻读书勤奋。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the leather binding (of the bamboo scroll) has broken three times|fig. to study diligently
  • Cihui lit. the leather binding (of the bamboo scroll) has broken three times; fig. to study diligently