音信
âm tín
Hán Việt: âm tín · Pinyin: yīn xìn
Tổng quan
tin nhắn in tức về một người nào hoặc việc gì. âm tín âm tín ☆Tin tức về một người nào hoặc việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui tin nhắn in tức về một người nào hoặc việc gì. âm tín âm tín ☆Tin tức về một người nào hoặc việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音訊、消息。南朝梁.沈約〈襄陽蹋銅蹄歌〉三首之一:「若欲寄音信,漢水向東流。」《三國演義》第二五回:「徒死無益,不若且降曹公,卻打聽劉使君音信,如知何處,即往投之。」也作「音息」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往来的信件和消息:互通~|杳无~。
Eng
- CC-CEDICT message
- Cihui message
ja
- JMdict correspondence|news|letter|tidings