音信

yīn xìnâm tín

Hán Việt: âm tín · Pinyin: yīn xìn

Tổng quan

tin tức; thư từ. 互通音信 thư từ qua lại 杳無音信 bặt vô âm tín; bặt tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

往来的信件和消息:互通~, 杳无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

音訊、消息。南朝梁.沈約〈襄陽蹋銅蹄歌〉三首之一:「若欲寄音信,漢水向東流。」《三國演義》第二五回:「徒死無益,不若且降曹公,卻打聽劉使君音信,如知何處,即往投之。」也作「音息」。

Cấu tạo: 音 (âm) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tin tức về một người nào hoặc việc gì.; tin nhắn; tin tức; thư từ. 互通音信 thư từ qua lại 杳無音信 bặt vô âm tín; bặt tin; in tức về một người nào hoặc việc gì.; tin tức; thư từ; âm tín: âm tín/tin tức/thư từ
  • Biên soạn 1. mail; message; news

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音訊、消息。南朝梁.沈約〈襄陽蹋銅蹄歌〉三首之一:「若欲寄音信,漢水向東流。」《三國演義》第二五回:「徒死無益,不若且降曹公,卻打聽劉使君音信,如知何處,即往投之。」也作「音息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往来的信件和消息:互通~, 杳无~。

Eng

  • JMdict correspondence
  • JMdict news
  • JMdict letter
  • JMdict tidings
  • Cihui message
  • Tần suất từ n. 1. mail; message; news , Lǎo Wáng zuǒ hòu méiyǒu yīdiǎnr ∼. There's been no news from Old Wang since he left. 2. resonance

Đức

  • Handedict Bescheid

ja

  • JMdict 音信(おんしん)

other

  • Nguồn khác Tin tức về một người nào hoặc việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消息