韶光

sháo guāngthiều quang

Hán Việt: thiều quang · Pinyin: sháo guāng

Tổng quan

cảnh xuân tươi đẹp; thiều quang.; tuổi xuân phơi phới

新华 · Tân Hoa Đại lục

①美好的光阴(多指春天)美好韶光一片。②比喻青年时期珍惜韶光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.美好的光景。南唐.李璟〈攤破浣溪沙.菡萏香銷翠葉殘〉詞:「菡萏香銷翠葉殘,西風愁起綠波間,還與韶光共憔悴,不堪看。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「雨絲風片,煙波畫船,錦屏人忒看的這韶光賤。」_x000D_ 2.光陰、時光。元.關漢卿.《望江亭》第一折:「我待學恁這出家兒清靜,到大來一身散袒,難熬他這日月韶光似相隨相伴。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「韶光短淺,趙聰因為嬌養,直挨到十四歲少,纔讀完得經書。」

Cấu tạo: 韶 (thiều) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thiều quang 韶光 dt. ánh sáng tốt lành, trỏ ánh mặt trời trong ba tháng mùa xuân, sau trỏ chung cả mùa xuân. Chiếm được thiều quang chín mươi, day day hoa nở tốt hoà tươi. (Dương 247.1).; Ánh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«.; 1. cảnh xuân tươi đẹp; thiều quang. 2. tuổi xuân phơi phới; nh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«.; cảnh xuân tươi đẹp; tuổi xuân phơi phới
  • Biên soạn 韶光 háoguāng n. <wr.> 1. beautiful springtime 2. glorious youth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的光景。南唐.李璟〈攤破浣溪沙.菡萏香銷翠葉殘〉詞:「菡萏香銷翠葉殘,西風愁起綠波間,還與韶光共憔悴,不堪看。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「雨絲風片,煙波畫船,錦屏人忒看的這韶光賤。」_x000D_ 2.光陰、時光。元.關漢卿.《望江亭》第一折:「我待學恁這出家兒清靜,到大來一身散袒,難熬他這日月韶光似相隨相伴。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「韶光短淺,趙聰因為嬌養,直挨到十四歲少,纔讀完得經書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①美好的光阴(多指春天)美好韶光一片。②比喻青年时期珍惜韶光。

Eng

  • JMdict beautiful spring scenery
  • JMdict tranquil spring scenery
  • Cihui 韶光 háoguāng n. <wr.> 1. beautiful springtime 2. glorious youth
  • Tần suất từ 韶光 háoguāng n. <wr.> 1. beautiful springtime 2. glorious youth

ja

  • JMdict 韶光(しょうこう)

other

  • Nguồn khác Ánh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân
  • Nguồn khác »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时光