韶光
thiều quang
Hán Việt: thiều quang · Pinyin: sháo guāng
Tổng quan
nh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«. thiều quang thiều quang ☆Ánh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«. 1. cảnh xuân tươi đẹp; thiều quang。美麗的春光。 2. tuổi xuân phơi phới。比喻美好的青年時代。 thiều quang 韶光 dt. ánh sáng tốt lành, trỏ ánh mặt trời trong ba tháng mùa xuân, sau trỏ chung cả mùa x…
Nghĩa
Việt
- Cihui nh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«. thiều quang thiều quang ☆Ánh sáng đẹp. Chỉ ngày mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi«. 1. cảnh xuân tươi đẹp; thiều quang。美麗的春光。 2. tuổi xuân phơ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的光景。南唐.李璟〈攤破浣溪沙.菡萏香銷翠葉殘〉詞:「菡萏香銷翠葉殘,西風愁起綠波間,還與韶光共憔悴,不堪看。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「雨絲風片,煙波畫船,錦屏人忒看的這韶光賤。」_x000D_ 2.光陰、時光。元.關漢卿.《望江亭》第一折:「我待學恁這出家兒清靜,到大來一身散袒,難熬他這日月韶光似相隨相伴。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「韶光短淺,趙聰因為嬌養,直挨到十四歲少,纔讀完得經書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好的光阴(多指春天)美好韶光一片; 比喻青年时期珍惜韶光。
- Tân Hoa Tự Điển ①美好的光阴(多指春天)美好韶光一片。②比喻青年时期珍惜韶光。
Eng
- Cihui 韶光 háoguāng n. <wr.> 1. beautiful springtime 2. glorious youth
ja
- JMdict beautiful spring scenery|tranquil spring scenery