韻文

yùn wénvận văn

Hán Việt: vận văn · Pinyin: yùn wén

Tổng quan

Hán Việt: VẬN, VẦN VĂN thơ; văn vần

新华 · Tân Hoa Đại lục

与散文”相对。泛指用韵的文体,如歌谣、辞赋、诗、词、曲以及有韵的其他文体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

講究格律並用韻的文體或文章。如辭賦、詩歌、詞曲等。

Cấu tạo: 韻 (vận) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn rhymed prose/poetry M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講究格律並用韻的文體或文章。如辭賦、詩歌、詞曲等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与散文”相对。泛指用韵的文体,如歌谣、辞赋、诗、词、曲以及有韵的其他文体。

Eng

  • JMdict verse
  • JMdict poetry
  • Cihui verse (as opposed to prose 散文)

Đức

  • Handedict Lyrik, Poesie, (durch Reim und Rhythmus gebundene Dichtung) (S, Lit)

ja

  • JMdict 韻文(いんぶん)

other

  • Nguồn khác Loại văn có vần điệu. Chỉ chung các loại thơ. Chẳng hạn các bài thơ của Tản Đà được đóng lại thành tập, đặt tên là Tản Đà vận văn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

散文