響馬

xiǎng mǎ hưởng mã

Hán Việt: hưởng mã · Pinyin: xiǎng mǎ

Tổng quan

bọn cướp đường

Cấu tạo: (hưởng) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn cướp đường
  • Cihui bọn cướp đường。舊時稱在路上搶劫旅客的強盜,因搶劫時先放響箭而得名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方乘馬攔路的強盜。因劫掠時先施放響箭,故稱為「響馬」。《醒世姻緣傳》第五三回:「地方保甲救人,有響馬截劫。」《儒林外史》第三四回:「近來咱們地方上響馬甚多,凡過往的客人,須要遲行早住。」

Eng

  • Cihui 響馬 iǎngmǎ n. <trad.> mounted bandits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盗贼