頂撞

dǐng zhuàng đính chàng

Hán Việt: đính chàng · Pinyin: dǐng zhuàng

Tổng quan

cãi lại (người lớn hoặc cấp trên) va chạm; đụng chạm; xung đột; cãi vã; cãi。用強硬的話反駁別人(多指對長輩或上級)。 他後悔不該頂撞父親。 anh ấy hối hận không nên cãi lại bố.

Cấu tạo: (đính) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi lại (người lớn hoặc cấp trên) va chạm; đụng chạm; xung đột; cãi vã; cãi。用強硬的話反駁別人(多指對長輩或上級)。 他後悔不該頂撞父親。 anh ấy hối hận không nên cãi lại bố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回嘴,出言不遜。《紅樓夢》第六回:「家中冬事未辦,狗兒未免心中煩慮,吃了幾杯悶酒,在家閒尋氣惱,劉氏不敢頂撞。」《文明小史》第五九回:「加以沖天炮在外面倡言革命,又有人把他說的什麼唐太宗、唐高祖的話告訴了制臺,制臺不免生氣,著實把兒子訓斥了幾頓,沖天炮不服,反和老子頂撞,因此制臺也有些厭惡他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强硬的话反驳别人(多指对长辈或上级)他后悔不该~父亲。

Eng

  • CC-CEDICT to contradict (elders or superiors)
  • Cihui to contradict (elders or superiors)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顶嘴