頂用
đính dụng
Hán Việt: đính dụng · Pinyin: dǐng yòng
Tổng quan
có tác dụng có ích; được việc; hữu dụng; tốt。有用;頂事。 小牛再養上一年就頂用了。 trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc. 這件事需要你去,我去不頂什麼用。 việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui có tác dụng có ích; được việc; hữu dụng; tốt。有用;頂事。 小牛再養上一年就頂用了。 trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc. 這件事需要你去,我去不頂什麼用。 việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中用、可用。如:「這外套雖破舊一點,卻也挺頂用的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有用;顶事小牛再养上一年就~了ㄧ这件事需要你去,我去不顶什么用。
Eng
- CC-CEDICT to be of use
- Cihui to be of use