頂門子

dǐng mén zi đính môn tử

Hán Việt: đính môn tử · Pinyin: dǐng mén zi

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.立刻。《醒世姻緣傳》第五三回:「俺孫子兒沒了,連說也合眾人說聲,頂門子就出,有這等的事?」 2.炮管的閂子。因將炮彈裝填入炮管之後,只要推上炮閂,即完成射擊準備,故稱為「頂門子」。如:「射擊都已準備完成,只要推上頂門子就發射。」

Eng

  • Cihui 頂門子 ǐngménzi n. <topo.> firing chamber of a rifle