頂門棍

đính môn côn

Hán Việt: đính môn côn

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (côn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉門後在裡面頂門用的棍子,以防外人侵入。比喻支持擁護某人的勢力或人物。

Eng

  • Cihui 頂門棍 ǐngméngùn n. door bolt M:²gēn