頂門眼

dǐng mén yǎn đính môn nhãn

Hán Việt: đính môn nhãn · Pinyin: dǐng mén yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh môn nhãn (術語)摩醯首羅天有三目,其竪之一隻眼,云頂門眼。最超於常眼。碧巖三十四則頌古著語曰:「頂門具一隻眼。」同三十五則垂示曰:「若不是頂門上有眼肘臂下有符,往往當頭蹉過。」☸