頂門針

dǐng mén zhēn đính môn châm

Hán Việt: đính môn châm · Pinyin: dǐng mén zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種針灸用的針。自患者腦門刺扎,以治療疾病。 2.比喻使人茅塞頓開或讓行事能更扼要的方法。清.李顒〈答顧寧人先生書〉:「而鞭辟近裡一言,實吾人頂門針,對症藥,此則必不可諱。」