頂點的

dǐng diǎn de đính điểm đích

Hán Việt: đính điểm đích · Pinyin: dǐng diǎn de

Tổng quan

(thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn, điểm apec, đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh (văn học) theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất (thuộc) buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, (địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến, (thiên văn học) thiên đỉnh, đỉnh cao, tuyệt đỉnh

Cấu tạo: (đính) + (điểm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn, điểm apec, đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh (văn học) theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất (thuộc) buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, (địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến, (thiên văn học) thiên đỉnh, đỉnh cao, tuyệt đỉnh