順口

shùn kǒu thuận khẩu

Hán Việt: thuận khẩu · Pinyin: shùn kǒu

Tổng quan

đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn) uột miệng mà nói. thuận khẩu thuận khẩu ☆Buột miệng mà nói. 1. trôi chảy; lưu loát (câu từ)。(詞句)念著流暢。 經他這樣一改,念起來就特別順口了。 sau khi anh sửa như vậy, đọc lên nghe rất lưu loát. 2. buột miệng (nói ra, hát lên)。沒有經過考慮(說出、唱出)。 順口答音兒(隨聲附和)。 buột miệng hoạ theo. 3. hợp khẩu vị; ngon miệng (thức ăn)。(順口兒)(食品)適合口味。 這個菜他吃著很順口兒。 món ăn nà…

Cấu tạo: (thuận) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận khẩu thuận khẩu ☆Buột miệng mà nói.
  • Cihui đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn) uột miệng mà nói. thuận khẩu thuận khẩu ☆Buột miệng mà nói. 1. trôi chảy; lưu loát (câu từ)。(詞句)念著流暢。 經他這樣一改,念起來就特別順口了。 sau khi anh sửa như vậy, đọc lên nghe rất lưu loát. 2. buột miệng (nói ra, hát lên)。沒有…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.字句念得很順當流暢。如:「這首詩很順口。」 2.隨口輕易的說。《紅樓夢》第一九回:「寶玉見問,便忍著笑,順口謅道:『揚州有一座黛山,山上有個林子洞。』」《文明小史》第三二回:「店小二順口道:『吃飯記錯了好不──』,說到此處,咽住了,他意思是要說『好不會帳呢。』」 3.適合口味。如:「這道甜點,愈吃愈順口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有经过考虑随口说出; 词句念起来流畅,通畅; 方言。(食品)适合口味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有经过考虑随口说出。 2.词句念起来流畅,通畅。 3.方言。(食品)适合口味。

Eng

  • CC-CEDICT to read smoothly (of text)|to blurt out (without thinking)|to suit one's taste (of food)
  • Cihui to read smoothly (of text); to blurt out (without thinking); to suit one's taste (of food)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拗口