順口兒

thuận khẩu nhi

Hán Việt: thuận khẩu nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (khẩu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.適合口味。如:「這菜太淡了,不順口兒。」 2.不拗口。如:「這句話,你倒說得挺順口兒的。」 3.隨口,信口。《西遊記》第一四回:「行者道:『這衣帽是東土帶來的?』三藏就順口兒答應道:『是我小時穿戴的。』」《三俠五義》第八○回:「智爺瞧著,不由的順口兒說道:『那值嗎呢,上去就拿下來了。』」

Eng

  • Cihui 順口兒 hùnkǒur ►See shùnkǒu