順口溜

shùn kǒu liū

Pinyin: shùn kǒu liū

Tổng quan

bài vè phổ biến | cụm từ thường được lặp lại như một câu vè vè thuận miệng; vè đọc nhanh。民間流行的一種口頭韻文,句子長短不等,純用口語,念起來很順口。

Cấu tạo: (thuận) + (khẩu) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài vè phổ biến | cụm từ thường được lặp lại như một câu vè vè thuận miệng; vè đọc nhanh。民間流行的一種口頭韻文,句子長短不等,純用口語,念起來很順口。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間流行的一種口頭韻語。純用口語,句子長短不一,念來極為順口流利。如:「這個地方有句順口溜,連小孩子都朗朗上口。」

Eng

  • CC-CEDICT popular piece of doggerel|common phrase repeated as a jingle
  • Cihui popular piece of doggerel; common phrase repeated as a jingle