順嘴兒

shùn zuǐ r thuận chủy nhi

Hán Việt: thuận chủy nhi · Pinyin: shùn zuǐ r

Tổng quan

đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn)

Cấu tạo: (thuận) + (chủy) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨口的發言。如:「順嘴兒到底不好,該說不該說的都抖出來。」 2.字句唸得順暢流利。如:「他正罵得順嘴兒,怎停得下來。」

Eng

  • CC-CEDICT to read smoothly (of text)|to blurt out (without thinking)|to suit one's taste (of food)
  • Cihui to read smoothly (of text); to blurt out (without thinking); to suit one's taste (of food)