順序地
thuận tự địa
Hán Việt: thuận tự địa
Tổng quan
thứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật, (quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh, lính liên lạc, người phục vụ (ở bệnh viện quân y), công nhân quét đường
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật, (quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh, lính liên lạc, người phục vụ (ở bệnh viện quân y), công nhân quét đường