順從地

thuận tòng địa

Hán Việt: thuận tòng địa

Tổng quan

tuân theo, theo đúng xem conformable Phó từ của obedient, ngoan ngoãn dễ phục tùng, dễ quy phục; ngoan ngoãn, dễ bảo mềm, dễ uốn; dẻo; không cứng, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ

Cấu tạo: (thuận) + (tòng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo, theo đúng xem conformable Phó từ của obedient, ngoan ngoãn dễ phục tùng, dễ quy phục; ngoan ngoãn, dễ bảo mềm, dễ uốn; dẻo; không cứng, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ