順流

shùn liú thuận lưu

Hán Việt: thuận lưu · Pinyin: shùn liú

Tổng quan

xuôi dòng: chảy xuôi/thuận lợi/hanh thông

Cấu tạo: (thuận) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận lưu (術語)二流之一。☸ 1. xuôi dòng; chảy xuôi。順著水流的方向。 2. thuận lợi; hanh thông。比喻行事無所乖逆。
  • Cihui xuôi dòng: chảy xuôi/thuận lợi/hanh thông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順著水流的方向。《爾雅.釋水》:「逆流而上曰泝洄,順流而下曰泝游。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「方其破荊州,下江陵,順流而東也。」 2.比喻行事無所乖逆。《史記.卷五三.蕭相國世家.太史公曰》:「因民之疾(奉)〔秦〕法,順流與之更始。」

Eng

  • Cihui 順流 hùnliú v. 1. flow downward 2. go with the current 3. do things according to reason

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

逆流