順眼

shùn yǎn thuận nhãn

Hán Việt: thuận nhãn · Pinyin: shùn yǎn

Tổng quan

ưa nhìn | đẹp mắt vừa mắt; hợp nhãn。看著舒服。

Cấu tạo: (thuận) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa nhìn | đẹp mắt vừa mắt; hợp nhãn。看著舒服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美觀。如:「模樣十分順眼。」 2.合意。如:「希望這件衣服的款式,能讓你瞧得順眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁看某物的方便看另一物; 看着舒服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.趁看某物的方便看另一物。 2.看着舒服。

Eng

  • CC-CEDICT pleasing to the eye; nice to look at
  • Cihui pleasing to the eye; nice to look at

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

別扭 · 碍眼