别扭

biệt nữu

Hán Việt: biệt nữu

Tổng quan

không thoải mái

Cấu tạo: (biệt) + (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thoải mái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人吵鬧、鬥氣或意見不合。《孽海花》第二六回:「我說這句話,彷彿有意和陸大人別扭似的,其實不相干。」《孽海花》第三三回:「他的死抗日軍,並不想建什麼功,立什麼業,並且也不是和威毅伯有意別扭著鬧法越戰爭時被排斥的舊意見。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

团结 · 随和 · 顺心 · 顺眼