順道

shùn dào thuận đạo

Hán Việt: thuận đạo · Pinyin: shùn dào

Tổng quan

trên đường tiện đường; thuận đường。(順道兒)順路。

Cấu tạo: (thuận) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên đường tiện đường; thuận đường。(順道兒)順路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從道義。《漢書.卷八五.谷永傳》:「皆承天順道,遵先祖法度。」 2.順便。如:「順道把那杯茶端過來。」 3.順路。如:「這路正好順道,我可以送你一程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓趁势加以引导; 顺从道义;遵循规律; 顺路; 顺着河道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓趁势加以引导。 2.顺从道义;遵循规律。 3.顺路。 4.顺着河道。

Eng

  • CC-CEDICT on the way
  • Cihui on the way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顺路