順風吹火

shùn fēng chuī huǒ thuận phong xuy hỏa

Hán Việt: thuận phong xuy hỏa · Pinyin: shùn fēng chuī huǒ

Tổng quan

thuận gió thổi lửa: công việc dễ dàng

Cấu tạo: (thuận) + (phong) + (xuy) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận gió thổi lửa: công việc dễ dàng
  • Cihui thuận gió thổi lửa; công việc dễ dàng。比喻費力不多,事情容易做。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著風勢吹火。比喻趁著有利的形勢做事。漢.焦延壽《易林.卷六.賁之觀》:「順風吹火,牽騎驥尾,易為功力,因懼受福。」《石點頭.卷七.感恩鬼三古傳題旨》:「我雖叨在宦途,要舉荐你廣遊大人門下,不過順風吹火,不為難事。」也作「因風吹火」。

Eng

  • Cihui 順風吹火 hùnfēngchuīhuǒ id. take advantage of favorable conditions