順風而呼
thuận phong nhi hô
Hán Việt: thuận phong nhi hô · Pinyin: shùn fēng ér hū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就現有情勢加以倡導,使收效更大。《荀子.勸學》:「順風而呼,聲非加疾也,而聞者彰。」
Eng
- Cihui 順風而呼 hùnfēng'érhū f.e. champion a cause that enjoys popular support