須彌山

xū mí shān tu di san

Hán Việt: tu di san · Pinyin: xū mí shān

Tổng quan

Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo | Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原, Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang động

Cấu tạo: (tu) + (di) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo | Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原, Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。須彌,胡語音譯,意譯妙高。古印度宇宙觀中,此山位居世界中央。山由東面白銀,北面黃金,南面吠琉璃,西面頗胝迦四寶構成。山高八萬四千由旬,山頂為帝釋天居所。周圍有七香海、七金山,第七金山外有鐵圍山所圍繞的鹹海,鹹海之外為四大部洲,是佛教繪畫中常見的題材。也譯作「修迷樓」、「須彌樓」、「蘇迷盧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语sumeru的译音。或译为须弥楼﹑修迷卢﹑苏迷卢等。有"妙高"﹑"妙光"﹑"安明"﹑"善积"诸义。原为古印度神话中的山名,后为佛教所采用,指一个小世界的中心。山顶为帝释天所居﹐山腰为四天王所居。四周有七山八海﹑四大部洲; 指喜马拉雅山。康有为有《望须弥山云飞因印度之亡感望故国闻西藏又割地矣》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语sumeru的译音。或译为须弥楼﹑修迷卢﹑苏迷卢等。有"妙高"﹑"妙光"﹑"安明"﹑"善积"诸义。原为古印度神话中的山名,后为佛教所采用,指一个小世界的中心。山顶为帝释天所居﹐山腰为四天王所居。四周有七山八海﹑四大部洲。 2.指喜马拉雅山。康有为有《望须弥山云飞因印度之亡感望故国闻西藏又割地矣》诗。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Meru or Sumeru, sacred mountain in Buddhist and Jain tradition|Mt Xumi in Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ningxia, with many Buddhist cave statues
  • Cihui Mt Meru or Sumeru, sacred mountain in Buddhist and Jain tradition; Mt Xumi in Guyuan 固原, Ningxia, with many Buddhist cave statues