須彌座

xū mí zuòtu di tọa

Hán Việt: tu di tọa · Pinyin: xū mí zuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种状似须弥山的台座,上可安置佛像。 2.我国传统建筑的一种台基。一般用砖或石砌成,上有凹凸线脚和纹饰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。指佛座。唐.王勃〈梓州飛烏縣白鶴寺碑〉:「俯會眾心,競起須彌之座。」

Cấu tạo: 須 (tu) + 彌 (di) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)與須彌壇同。謂佛座也。須彌。山名。王勃文曰:「俯會眾心,競起須彌之座。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tu di toà (物名)與須彌壇同。謂佛座也。須彌。山名。王勃文曰:「俯會眾心,競起須彌之座。」☸
  • Biên soạn base/pedestal in the shape of Mt. Sumeru supporting a statue of Buddha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指佛座。唐.王勃〈梓州飛烏縣白鶴寺碑〉:「俯會眾心,競起須彌之座。」

Eng

  • Cihui 須彌座 ūmízuò n. <Budd.> base/pedestal in the shape of Mt. Sumeru supporting a statue of Buddha

Từ liên quan

Gần nghĩa

須彌壇 · 須彌樓 · 須彌山 · 须弥芥子 · 須彌 · 須彌四層級 · 須彌燈王佛 · 须弥黍米