須要
tu yếu
Hán Việt: tu yếu · Pinyin: xū yào
Tổng quan
phải | cần phải 動 cần thiết; cần phải。一定要。 教育兒童須要耐心。 giáo dục thiếu nhi thì cần phải nhẫn nại.
Nghĩa
Việt
- Cihui phải | cần phải 動 cần thiết; cần phải。一定要。 教育兒童須要耐心。 giáo dục thiếu nhi thì cần phải nhẫn nại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須。《儒林外史》第一回:「你在此須要小心,休惹人說不是。」《紅樓夢》第一四回:「如今請了西府裡璉二奶奶管理內事,倘或他來支取東西,或是說話,我們須要比往日小心些。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 定要;需要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.定要;需要。
Eng
- CC-CEDICT must; have to
- Cihui must; have to
ja
- JMdict absolutely necessary