需要

xū yào nhu yếu

Hán Việt: nhu yếu · Pinyin: xū yào

Tổng quan

cần | muốn | yêu cầu | đòi hỏi | nhu cầu ần thiết, sự cần có. nhu yếu nhu yếu ☆Cần thiết, sự cần có.

Cấu tạo: (nhu) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần | muốn | yêu cầu | đòi hỏi | nhu cầu ần thiết, sự cần có. nhu yếu nhu yếu ☆Cần thiết, sự cần có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.必定要有、應該要有。如:「你無法完全了解他到底需要什麼東西。」「出門在外,最需要朋友的幫忙。」 2.對事物的欲望或需求。如:「當我們飢渴時需要溫飽,孤獨、寂寞時需要關懷。」 3.經濟學上指在一定時間、一定市場,依一定價格而獲得滿足的商品量。對商品不僅能購買,而且願意購買。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应该有或必须有:我们~一支强大的科学技术队伍;对事物的欲望或要求:从群众的~出发。

Eng

  • CC-CEDICT to need; to want; to demand; to require|needs
  • Cihui to need; to want; to demand; to require; requirement; need

ja

  • JMdict demand|request

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

必要 · 须要

Từ trái nghĩa

供给 · 无须