預定的

dự định đích

Hán Việt: dự định đích

Tổng quan

có dự tính, có bàn tính, có phối hợp, (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình

Cấu tạo: (dự) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có dự tính, có bàn tính, có phối hợp, (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình