預期的

dự kì đích

Hán Việt: dự kì đích

Tổng quan

người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước, người làm trước, người mong đợi, người chờ đợi quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng v…

Cấu tạo: (dự) + (kì) + (đích)