預期者
dự kì giả
Hán Việt: dự kì giả
Tổng quan
người dùng trước, người hưởng trước, người đoán trước, người dè trước có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, (y học) theo dõi, (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài, người đàn bà có mang, người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong, người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người dùng trước, người hưởng trước, người đoán trước, người dè trước có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, (y học) theo dõi, (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài, người đàn bà có mang, người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong, n…