預計

yù jì dự kế

Hán Việt: dự kế · Pinyin: yù jì

Tổng quan

dự báo | dự đoán | ước tính dự tính; tính trước。預先計算、計劃或推測。 預計十天之內就可以完工。 dự tính trong vòng 10 ngày có thể hoàn thành công việc.

Cấu tạo: (dự) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự báo | dự đoán | ước tính dự tính; tính trước。預先計算、計劃或推測。 預計十天之內就可以完工。 dự tính trong vòng 10 ngày có thể hoàn thành công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先估計。如:「他預計這個月能賺不少錢。」也作「預估」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先估计或计算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事先估计或计算。

Eng

  • CC-CEDICT to forecast|to predict|to estimate
  • Cihui to forecast; to predict; to estimate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

估计