預防針

yù fáng zhēn dự phòng châm

Hán Việt: dự phòng châm · Pinyin: yù fáng zhēn

Tổng quan

tiêm chủng | nghĩa bóng: cảnh báo | trước thông tin | biện pháp phòng ngừa

Cấu tạo: (dự) + (phòng) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm chủng | nghĩa bóng: cảnh báo | trước thông tin | biện pháp phòng ngừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為預防疾病發生所注射的疫苗針劑。如霍亂預防針、傷寒預防針。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预防某种传染病的针剂。比喻对人的事先忠告,以免犯错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预防某种传染病的针剂。比喻对人的事先忠告,以免犯错误。

Eng

  • CC-CEDICT immunization injection|fig. forewarning|heads-up|preventive measure
  • Cihui immunization injection; fig. forewarning; heads-up; preventive measure