頓口無言
đốn khẩu vô ngôn
Hán Việt: đốn khẩu vô ngôn · Pinyin: dùn kǒu wú yán
Tổng quan
ớ miệng ngừng lời: hết đường lý sự
Nghĩa
Việt
- Cihui ớ miệng ngừng lời; hết đường lý sự。立時無言以對。
- Cihui ớ miệng ngừng lời: hết đường lý sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一時無話可說。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「那婆娘看了這四句詩,羞慚滿面,頓口無言。」《官場現形記》第三○回:「二婚頭至此,方說道:『這件事不要來問我,你去同你令愛小姐商量。』冒得官聽了,頓口無言。」
Eng
- Cihui 頓口無言 ùnkǒuwúyán f.e. have nothing to say in reply