領位員

lĩnh vị viên

Hán Việt: lĩnh vị viên

Tổng quan

Cấu tạo: (lĩnh) + (vị) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餐廳或飯館中負責為顧客帶位的服務人員。如:「那家餐廳的領位員,服務親切,禮貌周到,讓人印象深刻。」

Eng

  • Cihui 領位員 ǐngwèiyuán* n. usher M:ge/¹míng/²wèi