領唱者

lǐng chàng zhě lĩnh xướng giả

Hán Việt: lĩnh xướng giả · Pinyin: lǐng chàng zhě

Tổng quan

người điều khiển ban ca (trong nhà thờ) lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân…

Cấu tạo: (lĩnh) + (xướng) + (giả)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 領唱者 ǐngchàngzhě n. leading singer (in a chorus) M:ge/¹míng/²wèi