領海

lǐng hǎi lĩnh hải

Hán Việt: lĩnh hải · Pinyin: lǐng hǎi

Tổng quan

hải phận ùng biển thuộc quyền của quốc gia ở bờ biển, tức là hải phận quốc gia. lĩnh hải lĩnh hải ☆Vùng biển thuộc quyền của quốc gia ở bờ biển, tức là hải phận quốc gia. lãnh hải; vùng biển quốc gia。距離一國海岸線一定寬度的海域,是該國領土的組成部分。

Cấu tạo: (lĩnh) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh hải lĩnh hải ☆Vùng biển thuộc quyền của quốc gia ở bờ biển, tức là hải phận quốc gia.
  • Cihui hải phận ùng biển thuộc quyền của quốc gia ở bờ biển, tức là hải phận quốc gia. lĩnh hải lĩnh hải ☆Vùng biển thuộc quyền của quốc gia ở bờ biển, tức là hải phận quốc gia. lãnh hải; vùng biển quốc gia。距離一國海岸線一定寬度的海域,是該國領土的組成部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於一國領陸及河川以外,鄰接本國海岸,可行使國家主權的海面。國際公法原規定以三浬為領海界線,但近年各國多擴張為十二浬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属于沿海国家或岛屿国家行使主权范围内的海域。领海范围还包括海域的上空、海岛、海底的海床及底土。1982年通过的《联合国海洋法公约》规定领海宽度不超过12海里。

Eng

  • CC-CEDICT territorial waters
  • Cihui territorial waters

ja

  • JMdict territorial waters

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公海