頞部陀

át bộ đà

Hán Việt: át bộ đà

Tổng quan

át bộ đà (界名)Arbuda,又作頞浮陀,或安浮陀。疱或腫物之義。八寒地獄之一。嚴寒逼身,其身生疱,故名。☸

Cấu tạo: (át) + (bộ) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui át bộ đà (界名)Arbuda,又作頞浮陀,或安浮陀。疱或腫物之義。八寒地獄之一。嚴寒逼身,其身生疱,故名。☸