頤養

yí yǎng di dưỡng

Hán Việt: di dưỡng · Pinyin: yí yǎng

Tổng quan

bồi bổ | nuôi dưỡng | tăng cường uôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính. di dưỡng di dưỡng ☆Nuôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính. bảo dưỡng。保養。 頤養天年 bảo dưỡng tuổi thọ thiên nhiên.

Cấu tạo: (di) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di dưỡng di dưỡng ☆Nuôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính.
  • Cihui bồi bổ | nuôi dưỡng | tăng cường uôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính. di dưỡng di dưỡng ☆Nuôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính. bảo dưỡng。保養。 頤養天年 bảo dưỡng tuổi thọ thiên nhiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保養、安養。唐.薛調《無雙傳》:「姊宜安靜自頤養,無以他事自撓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保养。

Eng

  • CC-CEDICT to nourish|to nurture|to strengthen
  • Cihui to nourish; to nurture; to strengthen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保养 · 调养