調養
điều dưỡng
Hán Việt: điều dưỡng · Pinyin: tiáo yǎng
Tổng quan
chăm sóc sức khỏe | dưỡng bệnh uôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên. điều dưỡng điều dưỡng ☆Nuôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên. điều dưỡng; an dưỡng。調節飲食起居,必要時服用藥物,使身體恢復健康。 靜心調養 tịnh tâm điều dưỡng 病後要好好調養身體。 sau cơn bệnh cần phải điều dưỡng cho kỹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều dưỡng điều dưỡng ☆Nuôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên.
- Cihui chăm sóc sức khỏe | dưỡng bệnh uôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên. điều dưỡng điều dưỡng ☆Nuôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên. điều dưỡng; an dưỡng。調節飲食起居,必要時服用藥物,使…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調護保養。《紅樓夢》第一六回:「偏那秦鐘秉賦最弱,因在郊外受了些風霜,又與智能兒偷期繾綣,未免失於調養,回來時便咳嗽傷風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调节饮食起居,必要时服用药物,使身体恢复健康:静心~|病后要好好儿~身体。
Eng
- CC-CEDICT to take care of (sb's health)|to nurse
- Cihui to take care of (sb's health); to nurse