调养

tiáo yǎngđiều dưỡng

Hán Việt: điều dưỡng · Pinyin: tiáo yǎng

Tổng quan

điều dưỡng; an dưỡng. 靜心調養 tịnh tâm điều dưỡng 病後要好好調養身體. sau cơn bệnh cần phải điều dưỡng cho kỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

调节饮食起居,必要时服用药物,使身体恢复健康:静心~, 病后要好好儿~身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調護保養。《紅樓夢》第一六回:「偏那秦鐘秉賦最弱,因在郊外受了些風霜,又與智能兒偷期繾綣,未免失於調養,回來時便咳嗽傷風。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ điều dưỡng: điều dưỡng/an dưỡng; an dưỡng
  • Biên soạn 調養 iáoyǎng v. take good care of oneself (after an illness)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調護保養。《紅樓夢》第一六回:「偏那秦鐘秉賦最弱,因在郊外受了些風霜,又與智能兒偷期繾綣,未免失於調養,回來時便咳嗽傷風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调节饮食起居,必要时服用药物,使身体恢复健康:静心~, 病后要好好儿~身体。

Eng

  • Cihui to take care of (sb's health); to nurse
  • Tần suất từ 調養 iáoyǎng v. take good care of oneself (after an illness)

Đức

  • Handedict Pflege

other

  • Nguồn khác Nuôi nấng chăm sóc cho thân thể được bình thường. Người chăm bệnh nhân gọi là Điều dưỡng viên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保养 · 调治 · 调理 · 颐养