頤養天年
di dưỡng thiên niên
Hán Việt: di dưỡng thiên niên · Pinyin: yí yǎng tiān nián
Tổng quan
nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清靜保養年老的歲月。如:「爺爺退休回鄉下後,每天散散步、下下棋,過著頤養天年的生活。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to nurture one's years (idiom)|fig. to enjoy one's later years
- Cihui lit. to nurture one's years (idiom); fig. to enjoy one's later years