頭上安頭

tóu shàng ān tóu đầu thượng an đầu

Hán Việt: đầu thượng an đầu · Pinyin: tóu shàng ān tóu

Tổng quan

hỉ sự việc chồng chất dồn dập. đầu thượng an đầu đầu thượng an đầu ☆Chỉ sự việc chồng chất dồn dập. đầu thượng an đầu (譬喻)喻事之複沓也。傳燈錄曰:「元安示眾曰:今有一事問汝等,若道是,即頭上安頭;若道不是,即斬頭求活。」黃庭堅拙軒頌亦有此語。☸

Cấu tạo: (đầu) + (thượng) + (an) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự việc chồng chất dồn dập. đầu thượng an đầu đầu thượng an đầu ☆Chỉ sự việc chồng chất dồn dập. đầu thượng an đầu (譬喻)喻事之複沓也。傳燈錄曰:「元安示眾曰:今有一事問汝等,若道是,即頭上安頭;若道不是,即斬頭求活。」黃庭堅拙軒頌亦有此語。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物重複。《景德傳燈錄.卷一六.澧州樂普山元安禪師》:「今有一事問汝等:若道這個是,即頭上安頭;若道這個不是,即斬頭求活。」

Eng

  • Cihui 頭上安頭 óushàng'āntóu id. be superfluous