頭痛醫頭,腳痛醫腳

tóu tòng yī tóu,jiǎo tòng yī jiǎo

Pinyin: tóu tòng yī tóu,jiǎo tòng yī jiǎo

Tổng quan

chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ) | phản ứng (thay vì chủ động)

Cấu tạo: (đầu) + (thống) + (y) + (đầu) + + (cước) + (thống) + (y) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ) | phản ứng (thay vì chủ động)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻只顧眼前,對問題不作通盤考慮,不從根本上解決。如:「真正好的醫師,不會頭痛醫頭,腳痛醫腳,而是找出病源,予以診治。」也作「頭疼醫頭,腳疼醫腳」。

Eng

  • CC-CEDICT to treat the symptoms rather than getting to the root of the problem (proverb)|reactive (rather than proactive)
  • Cihui to treat the symptoms rather than getting to the root of the problem (proverb); reactive (rather than proactive)