頭直上

tóu zhí shàng đầu trực thượng

Hán Việt: đầu trực thượng · Pinyin: tóu zhí shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (trực) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭頂上。元.張國賓《合汗衫》第一折:「有一日馬頦下纓似火,頭直上傘蓋似雲,願哥哥你可便為官早立身。」《西遊記》第二二回:「孫行者在後面牽了龍馬,半雲半霧相跟,頭直上有木叉擁護。」