頭腦

tóu nǎo đầu não

Hán Việt: đầu não · Pinyin: tóu nǎo

Tổng quan

bộ não | tâm trí | hộp sọ | (bóng) ý chính (của vấn đề) | người đứng đầu | sếp

Cấu tạo: (đầu) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ não | tâm trí | hộp sọ | (bóng) ý chính (của vấn đề) | người đứng đầu | sếp
  • Cihui đầu não đầu não ☆Đầu và óc, chỉ sự suy nghĩ — Phần quan trọng, chủ yếu — Đầu mối của sự việc — Người đứng đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭顱。《後漢書.卷七七.酷吏列傳.序》:「若其揣挫彊埶,摧勒公卿,碎裂頭腦而不顧,亦為壯也。」_x000D_ 2.腦筋、思想。唐.杜牧〈自宣州赴官入京路逢裴坦判官歸宣州因題贈〉詩:「我初到此未三十,頭腦釤利筋骨輕。」宋.范成大〈四時田園雜興詩〉六○首之五八:「長官頭腦冬烘甚,乞汝青銅買酒迴。」_x000D_ 3.頭緒、條理。如:「他辦事很有頭腦。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「好幾日飯不得飽吃,東奔西趁,沒個頭腦。」_x000D_ 4.首領、主腦人物。《紅樓夢》第五六回:「單你們有一百個也不成個體統,難道沒有兩個管事的頭腦帶進大夫來?」《九…

Eng

  • CC-CEDICT brains|mind|skull|(fig.) gist (of a matter)|leader|boss
  • Cihui brains; mind; skull; (fig.) gist (of a matter); leader; boss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心思