頭陀
đầu đà
Hán Việt: đầu đà · Pinyin: tóu tuó
Tổng quan
nhà sư hành khất (từ mượn tiếng Phạn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà sư hành khất (từ mượn tiếng Phạn)
- Cihui đầu — đà đầu — đà ☆Người đàn ông tu hành theo đạo Phật. Đầu đà, phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là phiền não, như tham sân si, con người bị ràng buộc bởi nhiều phiền não, tu hành là để dứt mọi phiền não, nên mới gọi người tu hành là Đầu đà, ý nói có nhiều phiền não phải diệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。梵語dhūta的音譯。指修習十二種苦行的比丘。也譯作「杜多」、「杜荼」。 2.習俗上又將行腳乞食的出家人稱為「頭陀」。此僧人通常還保留有部分的頭髮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教苦行之一。僧人行头陀时,应持守十二项苦行,分衣、食、住三类,即穿粪扫衣(百衲衣)、常乞食、住空闲处等。依此修行的称修头陀行者”◇也用以称呼行脚乞食的和尚。
Eng
- CC-CEDICT itinerant monk (loanword from Sanskrit)
- Cihui itinerant monk (loanword from Sanskrit)