頷首
hạm thủ
Hán Việt: hạm thủ · Pinyin: hàn shǒu
Tổng quan
gật đầu; gục gặt. 頷首微笑 gật đầu mỉm cười 頷首讚許 gật đầu đồng ý
点头:~赞许。
點頭以示准許。宋.歐陽修〈贈杜默〉詩:「先生頷首遣,教以勿驕矜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 頷首微笑 頷首讚許
- Tần suất từ hạm thú/hạm thủ: vuốt cằm/gật đầu/gục gặt; gật đầu; gục gặt
- Biên soạn 頷首 hànshǒu* v.o. <wr.> nod
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點頭以示准許。宋.歐陽修〈贈杜默〉詩:「先生頷首遣,教以勿驕矜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 点头:~赞许。
Eng
- Cihui to nod one's head
- Tần suất từ 頷首 hànshǒu* v.o. <wr.> nod