額手稱頌
ngạch thủ xưng tụng
Hán Việt: ngạch thủ xưng tụng · Pinyin: é shǒu chēng sòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉手齊額,表示慶幸。如:「警方終於緝捕凶手,當地民眾莫不額手稱頌。」也作「額手稱慶」。
Hán Việt: ngạch thủ xưng tụng · Pinyin: é shǒu chēng sòng