顏料
nhan liêu
Hán Việt: nhan liêu · Pinyin: yán liào
Tổng quan
sơn | thuốc nhuộm | sắc tố hất dùng để pha màu mà vẽ hay nhuộm. nhan liệu nhan liệu ☆Chất dùng để pha màu mà vẽ hay nhuộm. thuốc màu; phẩm。用來著色的物質,種類很多,以無機化合物為主,如氧化鐵、鋅白等。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhan liệu nhan liệu ☆Chất dùng để pha màu mà vẽ hay nhuộm.
- Cihui sơn | thuốc nhuộm | sắc tố hất dùng để pha màu mà vẽ hay nhuộm. nhan liệu nhan liệu ☆Chất dùng để pha màu mà vẽ hay nhuộm. thuốc màu; phẩm。用來著色的物質,種類很多,以無機化合物為主,如氧化鐵、鋅白等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繪畫、油漆時用來著色的材料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不溶于水或油的白色或有色粉末状物质。分天然颜料和合成颜料两类。天然颜料多属矿物性∠成颜料又分有机和无机的两类,无机的如钛白粉、铬黄等,有机的如酞菁、甲苯胺红等。广泛用于油墨、涂料、橡胶、塑料、文教用品等的着色,有些也用于纺织纤维的着色和印花。
Eng
- CC-CEDICT paint|dye|pigment
- Cihui paint; dye; pigment