顏色

yán sè nhan sắc

Hán Việt: nhan sắc · Pinyin: yán sè

Tổng quan

màu sắc | diện mạo | bề ngoài | vẻ mặt | sắc tố | chất nhuộm ẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«. nhan sắc nhan sắc ☆Vẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«. 名 1. màu sắc。由物體發射、反射或透過的光波通過視覺所產生的印象。 白色的光是由紅、橙、黃、綠、藍、…

Cấu tạo: (nhan) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhan sắc nhan sắc ☆Vẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«.
  • Cihui màu sắc | diện mạo | bề ngoài | vẻ mặt | sắc tố | chất nhuộm ẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua«. nhan sắc nhan sắc ☆Vẻ đẹp của mặt người con gái. Bản dịch Cung oán ngâm khúc có câu:»Ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面容、臉色。《論語.泰伯》:「正顏色,斯近信矣。」唐.皇甫枚《卻要》:「巧媚才捷,能承順顏色,姻黨亦多憐之。」 2.姿色。《西遊記》第二三回:「小女俱有幾分顏色,女工針指,無所不會。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「斷事問道:『你妻子生得如何?』井慶道:『也有幾分顏色的。』」 3.色彩。《儒林外史》第一回:「那荷花,精神、顏色無一不像,只多著一張紙。」《紅樓夢》第四二回:「不過隨手寫字的筆畫畫罷了。就是顏色,只有赭石、廣花、藤黃、胭脂這四樣。」 4.厲害的手段。如:「給他一點顏色看看。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即色、佟; 脸上的表情;气色颜色憔悴|微察公子,公子颜色愈和|惨白的脸上,现出些羞愧的颜色; 容貌暮去朝来颜色故; 指显示给人看的利害的脸色或行动给他点颜色看看; (-shai)颜料;染料买一盒颜色来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①即色、佟(1164页)。②脸上的表情;气色颜色憔悴|微察公子,公子颜色愈和|惨白的脸上,现出些羞愧的颜色。③容貌暮去朝来颜色故。④指显示给人看的利害的脸色或行动给他点颜色看看。⑤(-shai)颜料;染料买一盒颜色来。

Eng

  • CC-CEDICT color|countenance|appearance|facial expression|pigment|dyestuff
  • Cihui color; countenance; appearance; facial expression; pigment; dyestuff

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脸色 · 颜料